logo viện dưỡng lão Kazoku

GIÁ DỊCH VỤ CỦA TRUNG TÂM CHĂM SÓC SỨC KHỎE NGƯỜI CAO TUỔI KAZOKU

Đối với cụ khỏe mạnh minh mẫn - tự ăn, tự đi vệ sinh

Phòng 06-08 giường

15 triệu/tháng

Phòng 02 giường

17 triệu/tháng

Phòng đơn 01 giường

19 triệu/tháng

Ở ngắn ngày, bán trú

phòng 07-08 giường 

Từ 700.000đ/ngày

Ở ngắn ngày, bán trú

phòng 02 giường

Từ 800.000đ/ngày

Ở ngắn ngày, bán trú

phòng 01 giường

Từ 1.000.000đ/ngày

Chăm sóc dịp lễ tết 

Phụ thu 300.000 đ/ ngày

Ở bán trú (7h30 - 17h) từ thứ hai đến thứ sáu

Từ 400.000đ

Chi phí này bao gồm

  • Phòng ở tiện nghi: Giường, tủ , điều hòa, bình nóng lạnh... hiện đại 

  • Các phòng chức năng như: phòng PHCN, phòng Yoga, Hội trường, sảnh...

  • Giặt quần áo, ga gối, cung cấp quần áo trang phục khi có yêu cầu

  • Chế độ ăn: Ba bữa chính và hai bữa phụ theo chế độ dinh dưỡng phù hợp với bệnh lý riêng của từng người cao tuổi, ví dụ tiểu đường, gout, suy thận...

  • Xoa bóp, bấm huyệt thư giãn theo thời khóa biểu hàng ngày của Trung tâm

  • Các hoạt động tập thể rèn luyện sức khỏe theo thời khóa biểu của Trung tâm, trò truyện, tư vấn chuyên gia tâm lý 2 lần/ tuần,

  • Theo dõi sức khỏe: Theo dõi dấu hiệu sinh tồn hàng ngày, cho uống thuốc theo đơn của Bác sỹ; y tế trực 24/24; bác sĩ khám 2 lần/ tuần; kiểm tra đường huyết…

Các dịch vụ phát sinh

thu phí riêng

  • Thuốc điều trị các bệnh mãn tính

  • Bỉm, túi tiểu, ăn qua sonde...

  • Các xét nghiệm máu, siêu âm, chiếu chụp XQ, chụp MRI, chụp CT...

  • Gia đình NCT có nhu cầu ở ngắn ngày cùng NCT: 550.000đ/ngày (chưa bao gồm chăm sóc y tế)

  • Ở bán trú: từ 400.000đ 7h30- 17h30 từ thứ hai đến thứ sáu hàng tuần

  • Phí ở lại qua đêm: 200.000đ/đêm

  • Tiền ăn: 50.000đ/ bữa chính; 25.000đ/ bữa phụ

  • Chăm sóc dịp lễ tết: Phụ thu 300.000đ/ngày (tết âm lịch từ 30 tháng chạp đến 04 tết âm lịch, tết dương lịch, giỗ tổ HV, 30/4; 01/5; 02/9 và 03/9).

Chi phí ban đầu

  • 20 triệu đặt cọc + 3 tháng phí dịch vụ

  • Viện phí sẽ đóng trước ngày mồng 5 hàng tháng.

  • Trả trước 12 tháng phí dịch vụ sẽ được giảm 10 %; trả trước 6 tháng phí dịch vụ giảm  5 % của số tiền đóng.

Chính sách về khuyến mại

  • Giảm 20%/ tháng phí dịch vụ cơ bản

    (Thời gian Áp dụng đến hết 31/03/2026)

Thủ tục vào trung Trung tâm 

01 

Có người thân bảo lãnh, đứng tên trên hợp đồng

02 

CCCD của Người cao tuổi và người bảo lãnh 

03 

  • BHYT (nếu có) của người cao tuổi - bản chính

  • Passport đối với người nước ngoài - bản chính

  • Hồ sơ bệnh án, kết quả khám sức khỏe của Người cao tuổi trước khi vào Trung tâm 

04 

Tư trang cá nhân của Người cao tuổi

CÁC DỊCH VỤ PHÁT SINH CHI PHÍ TẠI TRUNG TÂM 

STT

                                       

                            TÊN DỊCH VỤ                                                                                                             

           

             ĐƠN VỊ TÍNH                                           

     

       VẬT TƯ TIÊU HAO                                 

                   

                GIÁ DỊCH VỤ (VNĐ)                      

1

Hỗ trợ xúc ăn

Tháng

Đã tính

1.000.000

2

Hỗ trợ nâng đỡ di chuyển

Tháng

Đã tính

1.000.000

3

Hỗ trợ tắm gội

Tháng

Chưa tính

1.000.000 (Tắm gội theo lịch của TT)

1.500.000 (Tắm gội tại giường)

4

Hỗ trợ vệ sinh (dọn vệ sinh đái, ỉa, thay bỉm, lót,..)

Ngày/Tháng

Chưa tính

- 50.000/1.000.000 (Hỗ trợ vệ sinh bằng bô, vịt)

- 100.000/2.000.000 (Hỗ trợ vệ sinh tại chỗ có dùng bỉm, lót)

- 150.000/3.000.000 (Hỗ trợ vệ sinh không tự chủ, không dùng bỉm)

5

Phụ thu chăm sóc người lẫn

Tháng

Đã tính

6

Chăm sóc phòng ngừa loét

Tháng

Chưa tính

500.000 - 2.000.000

7

Nuôi ăn qua sonde

Ngày/Tháng

Chưa tính

100.000/1.500.000

8

Chăm sóc sond tiểu, dẫn lưu bàng quang, dẫn lưu khác

Ngày/Tháng

Chưa tính

50.000/1.000.000

100.000/2.000.000

9

Chăm sóc Hậu môn nhân tạo

Ngày/Tháng

Chưa tính

100.000/2.000.000

10

Thay băng rửa vết thương thông thường

Lần

Chưa tính

100.000

11

Thay băng rửa vết thương, vết loét (01 ổ loét)

Lần/Tháng

Chưa tính

100.000/1.500.000

12

Thay băng rửa vết thương, vết loét phức tạp cắt lọc (hơn 01 ổ loét)

Lần/Tháng

Chưa tính

100.000/2.500.000

13

Chăm sóc mở nội khí quản

Tháng

Chưa tính

2.000.000

14

Rửa bàng quang

Lần

Chưa tính

100.000

15

Test kiểm tra đường huyết

Lần

Chưa tính

30.000

16

Xoa bóp bấm huyệt, PHCN

Lần

Chưa tính

300.000

17

Xoa bóp, bấm huyệt, PHCN

Tháng

Chưa tính

1.000.000 - 3.000.000

18

Châm cứu

Lần

Chưa tính

100.000

19

Điện châm

Lần

Chưa tính

100.000

20

Hồng ngoại

Lần

Chưa tính

100.000

21

Ngâm thuốc YHCT

Lần

Chưa tính

150.000

22

Tập luyện toàn thân sau tai biến

Tháng

Đã tính

1.000.000- 2.000.000

23

Điều dưỡng hỗ trợ ngoài Trung tâm (bán kính 30 km)

Giờ

Chưa tính

500.000 < 4h; 1.000.000/24h

24

Phí chăm sóc sau tử vong (tử sĩ)

Đã tính

2.000.000

25

Phí truyền đạm (Tùy loại)

Chai

Chưa tính

150.000

26

Phí Truyền Kháng sinh

Lọ

Chưa tính

150.000

27

Phí tiêm thuốc (Tiêm bắp- Tĩnh Mạch, dưới da)

Lần

Chưa tính

30.000

28

Tiêm Insulin

Tháng

Chưa tính

1.000.000

29

Phí truyền dịch (Nacl, G5, G10)

Chai

Chưa tính

75.000

30

Đặt sonde dạ dày

Lần 

Chưa tính

150.000

31

Rút sonde dạ dày

Lần

Chưa tính

100.000

32

Đặt sonde tiểu 

Lần

Chưa tính

200.000

33

Rút sonde tiểu 

Lần

Chưa tính

100.000

34

Chăm sóc Hút đờm

Lần

Chưa tính

50.000

35

Sử dụng Monitor

Ngày/Tháng

Chưa tính

100.000/2.000.000

36

Sử dụng máy tạo Oxy

Ngày/Tháng

Chưa tính

100.000/2.000.000

37

Thụt tháo

Lần

Chưa tính

50.000

38

Khí dung

Lần

Chưa tính

15.000

39

Hỗ trợ đi khám tại các Bệnh viện khu  vực Hà Nội

Lần

Chưa tính

300.000/12h; 500.000/24h

40

Quần áo

Bộ

300.000

41

Các kỹ thuật chuyên sâu của dịch vụ PHCN

Theo bảng giá của Phòng khám Y khoa- BS gia đình KAZOKU

42

Dịch vụ xe cứu thương, bác sỹ Gia đình (Khám, xét nghiệm, điện tim...)

Theo bảng giá của Phòng khám Y khoa- BS gia đình KAZOKU

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ CHĂM SÓC SỨC KHỎE NCT TẠI GIA ĐÌNH VÀ BỆNH VIỆN  

STT

                                       

                        GÓI DỊCH VỤ                                                                                                           

           

             GIÁ DỊCH VỤ (VNĐ)                                            

                   

                MÔ TẢ CÔNG VIỆC                    

1

10 giờ/ngày

750.000/850.000

1. Kiểm tra chỉ số sinh tồn

2. Hỗ trợ ăn uống thông thường, ăn qua sonde

3. Hỗ trợ uống thuốc theo đơn của Bác sỹ

4. Chăm sóc tâm lý: Tâm sự, trò chuyện, bầu bạn, kích lệ tinh thần             

5. Chăm sóc thể chất: Lăn trở, thay đổi tư thế, thay đổi tư thế, massage

chống loét, vỗ rung

6. Hỗ trợ vệ sinh thân thể: Vệ sinh mắt mũi, răng miệng, tắm rửa, gội đầu            7. Ghi chép, theo dõi, báo cáo tình trạng NCT cho gia đình và Bác sỹ                                                                                                                                                      

2

12 giờ ca ngày

800.000/900.000

3

12 giờ ca đêm 

900.000/1.000.000

4

24 giờ/ngày

1.300.000/1.500.000                 

Chưa bao gồm các phụ thu khác như ngày lễ, khoảng cách (nếu có)

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ CỦA PHÒNG KHÁM Y KHOA - BÁC SĨ GIA ĐÌNH KAZOKU

STT            

                                       

                         DỊCH VỤ (CHƯA BAO GỒM VẬT TƯ)                                                              

           

             GIÁ/LẦN (VNĐ)                                    

                   

                GHI CHÚ                   

KHÁM

Khám bệnh tại nhà < 10 km

450.000

- Ngoài giờ hành chính: gấp 1,5 lần

- Ngày lễ tết: gấp 2 lần

- 1 Km: công thêm 30.000 đ

Khám bệnh tại nhà > 10 km

Tính theo km

Tái khám bệnh theo hẹn

250.000

THỦ THUẬT

Hút dịch tại nhà < 10 km (Bác sĩ thực hiện)

1.000.000

Tiêm khớp gối, khớp vai (Bác sĩ thực hiện, chưa tính tiền thuốc)

500.000

Tiêm gân, bao hoạt dịch (Bác sĩ thực hiện, chưa tính tiền thuốc)

500.000

Khâu vết thương tại nhà (Bác sĩ thực hiện, chưa tính tiền vật tư)

Vết thương nông < 10 cm: 450.000 đ

Vết thương nông  > 10 cm: 550.000 đ

Vết thương sâu < 10 cm: 550.000 đ

Vết thương sâu > 10 cm: 650.000 đ

Sơ cứu đơn giản (chưa bao gồm vật tư)

450.000

Sơ cứu phức tạp loại I (chưa bao gồm vật tư)

800.000

Sơ cứu phức tạp loại II (chưa bao gồm vật tư)

1.200.000

Bó bột gãy xương (Bác sĩ thực hiện chưa bao gồm vật tư)

Gãy xương chi trên: 1.000.000

Gãy xương chi dưới: 1.200.000

Cắt tháo bột

250.000

Công truyền dịch, thuốc

100ml: 200.000

>100ml: 250.000

Công truyền đạm, dưỡng chất

< 250ml: 250.000 

>250ml: 350.000 

Đặt sonde dạ dày

300.000

Rút sonde dạ dày

150.000

Đặt sonde tiểu

300.000

Rút sonde tiểu

150.000

CHĂM SÓC

GIẢM NHẸ

Chăm sóc, cắt lọc, thay băng vết loét:

-          Loét độ 0,1,2 kích thước < 10 cm

-          Loét độ 0,1,2 kích thước > 10 cm

-          Loét độ 3,4 kích thước <10 cm

Loét độ 3,4 kích thước > 10 cm

350.000 đ

450.000 đ

600.000 đ (bao gồm công cắt lọc)

800.000 đ (bao gồm công cắt lọc)

Khí dung tại nhà

300.000

Đặt máy VAC (Bác sĩ thực hiện chưa kể máy, vật tư)

500.000

Đặt kim luồn tại nhà

150.000

Tập phục hồi chức năng

500.000

Nặn tắc tia sữa

300.000

Cho ăn qua sonde, thay tã bỉm

150.000

Thụt tháo đại tràng

400.000

Tiêm

Bắp: 100.000 

Tĩnh mạch: 200.000 

Rửa vết thương, thay băng, cắt chỉ (vết thương thường)

250.000

Rửa vết thương, thay băng, cắt chỉ (vết thương phức tạp, nhiều vết thương, nhiễm trùng)

450.000 

Hút dịch đờm mũi họng

300.000 

CÔNG TY TNHH CHĂM SÓC SỨC KHỎE KAZOKU

Mã số thuế: 0901164807

191 Thủy Nguyên, KĐT Ecopark,

Văn Giang, Hưng Yên

cksh@kazoku.com.vn

ĐĂNG KÝ NHẬN TIN

Facebook

Facebook

Messenger

Messenger

Cuộc gọi

Cuộc gọi